tháng hai 2016



书名:《HSK词语用法详解》
作(编)者:黄南松、孙德金 
出版社:北京大学出版社
出版时间:2000年
数页:722
ISBN:7561906374
文件格式:PDF



內容简介

《HSK词语用法详解》以准备参加汉语水平考试(HSK)的读者为对象,也可供学习汉语者作为工具书使用。

本书收词依据《汉语水平词侵汇等级大纲》(国家对外汉语教学领导小组办公室汉语水平考试部1992年颁布。)

目录

本书使用说明
Guide to the use of the book
现代汉语各类词的主要用法
Key to general use of modern Chinese parts of speech
术语及其略语表
Terms and their abbreviations used in the book
搭配框架中的语义类
Semantic classification used in the collocation frame
音序目录
List in alphabetical order
(1)固定结构
(1)Set Phrases
(2)成语
(2)Idioms
正文
Text
附录
Appendices
(1)固定结构
(1)Set Phrases
(2)成语
(2)Idioms
后记
Postscript

Download



Tên sách: Tâm lý học đám đông
Tác giả: Gustave Le Bon
Dịch giả: Nguyễn Xuân Khánh
Nhà xuất bản: Nxb Tri thức
Năm phát hành: 2006
Số trang: 303
Định dạng: PDF, PRC



Giới thiệu

Gustave Le Bon (1841 - 1931) là nhà tâm lí học xã hội nổi tiếng người Pháp với lí thuyết về đám đông. Ông viết về nhiều lĩnh vực và có ảnh hưởng rất lớn trong xã hội Pháp đương thời. Những tác phẩm nền tảng nhất của Le Bon là Quy luật tâm lí về sự tiến hoá của các dân tộc (Les Lois psychologiques de l’évolution des peuples, 1894), Cách mạng Pháp và tâm lí học về các cuộc cách mạng (La Révolution française et la psychologie des révolutions, 1912) và Tâm lí học đám đông (La Psychologie des foules, 1895).

Tâm lý học đám đông của Gustave Le Bon được viết năm 1895, và ở phương Tây từ lâu đã được coi là tác phẩm kinh điển, không chỉ trong lĩnh vực tâm lý học, mà cả trong xã hội học nói chung. Ở ta đến bây giờ nó mới xuất hiện, đúng là quá muộn, nhưng dẫu sao cũng là dấu hiệu đáng mừng: những tác phẩm quan trọng như vậy của thế giới, bị bỏ quên suốt gần thế kỷ vì nhiều lý do khác nhau, nay đã dần dần đến được với người đọc trong nước, ngày càng nhiều, cách làm, cách giới thiệu có vẻ cũng ngày càng quy củ, nghiêm túc hơn - và rất mong ngày càng có tính hệ thống hơn. Khai hoá là việc không bao giờ nên dừng.

Sách mỏng, nhưng hết sức chặt chẽ, súc tích, hoàn chỉnh đến mức hầu như không thể nào tóm tắt được, cần tự mình cầm lấy, và đọc, chậm rãi, nhiều lần, với đầu óc cởi mở và phê phán, để từ đó giúp hiệu chỉnh cách nhìn của chúng ta đối với thế giới chung quanh, khách quan hơn, tỉnh táo hơn, từ những việc nhỏ hàng ngày cho đến những sự kiện lớn của xã hội, đất nước và thế giới.

Download



Tên sách: Từ điển Nhân vật Lịch sử Việt Nam
Tác giả: Đinh Xuân Lâm, Trương Hữu Quýnh (chủ biên)
Biên dịch: 
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm xuất bản: 2005
Số trang:
Định dạng: PDF




Giới thiệu

Từ điển Nhân vật Lịch sử Việt Nam được tái bản lần thứ nhất này được bổ sung một số nhân vật tiêu biểu trên các lĩnh vực chính trị, quân sự, kinh tế, văn hóa,... nhằm phục vụ cho việc tìm hiểu, học tập lịch sử dân tộc, không phải chỉ hiểu biết về các nhân vật tích cực, chính diện mà còn cả về các nhân vật tiêu cực, phản diện, để trên cơ sở đó hiểu được các đặc điểm phát triển phong phú, phức tạp của lịch sử dân tộc, rút ra được những kinh nghiệm và bài học lịch sử cần thiết.

Đối với mỗi nhân vật, trong điều kiện có thể, đều được xác định thời điểm hoạt động từ năm sinh đến năm mất; trong trường hợp có năm còn tồn nghi thì để dấu chấm hỏi; cũng có trường hợp không có khả năng xác định được năm sinh và năm mất thì để trống.

Sách không trình bày đầy đủ tiểu sử, mà chỉ nêu lên những hoạt động chính để giúp người sử dụng nắm nhanh mà chắc cuộc đời và tính cách của nhân vật. Mỗi nhân vật được trình bày dựa chủ yếu vào vị trí và vai trò của con người đó trong lịch sử, đôi khi cón tuỳ thuộc vào nguồn tư liệu có nhiều hay ít.

Download




Tên sách: Hư từ trong tiếng Việt hiện đại
Tác giả: Nguyễn Anh Quế 
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
Năm xuất bản: 1988
Số trang: 255
ISBN: 
Định dạng: PDF



Giới thiệu

Vấn đề tranh luận về việc phân loại giữa thực từ và hư từ trong giới Việt ngữ học đã trải qua một thời gian khá dài và cho đến nay tưởng chừng đã trở thành một đề tài khó ngã ngũ. Tuy nhiên, với sự tiến triển và theo yêu cầu của ngôn ngữ học hiện đại, người ta bắt buộc phải xem xét cách phân loại này một cách hệ thống hơn.

Hư từ trong tiếng Việt hiện đại của tác giả Nguyễn Anh Quế là công trình đầu tiên nghiên cứu một cách toàn diện, hệ thống và tương đối triệt để về hư từ trong tiếng Việt. Ngoài phần lý luận cơ bản, cuốn sách tập trung phân loại và miêu tả một số nhóm hư từ đặc trưng nhất.

Cuốn sách dày hơn 200 trang, gồm 6 chương, được hình thành trên cơ sở các bài giảng mà các giảng viên trường Đại học Tổng hợp Hà Nội đã trình bày nhiều nưm cho sinh viên chuyên ngành ngôn ngữ học.

Download



书名:《考前30天冲刺》
作(编)者:焦毓梅、于鹏 编著 
出版社:北京大学出版社
出版时间:2005年
数页:250
ISBN:9787301077443
文件格式:PDF



內容简介

《HSK考前30天冲刺》作为一本HSK考前冲刺复习辅导书,本书注意语法与习题相结合,使学习者通过做习题掌握语法。全书内容分配在四周时间里,其中周一至为学习新内容,周日为复习总结。每日学习内容既可独立成篇又相互联系,形成一个有机的整体。另外,本书还具有手册功能,学习者可依据日己的需要把它作为语法参考书或考试习题集语使用。紧密结合《汉语水平考试大纲》中语法部分的要求,每一部分包括慨说、考试重点、习题精讲等,便于留学生自学使用。

书中还附有10套HSK考试语法考试的模拟题,便于学习者自我检测。

目录

第一周
星期一
星期二
星期三
星期四
星期五
星期六
星期日
第二周
星期一
星期二
星期三
星期四
星期五
星期六
。。。。

Download



Tên sách: Từ điển tiếng Việt (Từ điển Hoàng Phê, năm 2003)
Tác giả: Hoàng Phê chủ biên
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Năm xuất bản: 2002
Số trang: 1238
ISBN: 
Định dạng: PDF



Giới thiệu

Từ điển tiếng Việt - còn được gọi là Từ điển Hoàng Phê - là một công trình khoa học do tập thể các nhà khoa học thuộc Viện Ngôn ngữ học - cơ quan nghiên cứu ngôn ngữ học hàng đầu của Việt Nam biên soạn dưới sự chủ biên của Hoàng Phê. Công trình đã được tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ năm 2005.

Từ điển tiếng Việt xuất bản lần đầu năm 1988, được tái bản nhiều lần, thu thập và giải thích khoảng 36.000 từ ngữ thường dùng trong đời sống và thường gặp trên sách báo, các từ ngữ phương ngữ phổ biến, các thuật ngữ khoa học - kỹ thuật thông dụng.

Công trình được chỉnh lý hai lần:

1. Lần thứ nhất, năm 1992: sửa 2.770 định nghĩa, bổ sung 2.090 mục từ, sửa chữa hoặc thay thế 3.510 thí dụ;
2. Lần thứ hai, năm 2000: sửa 2.903 định nghĩa, bổ sung 1.670 từ hoặc nghĩa mới, loại bỏ 41 từ hoặc nghĩa cũ, thay hoặc sửa chữa 387 thí dụ.

Tổng cộng số từ được thu thập, giải nghĩa là 39.924 mục. Có bổ sung 6 bản phụ lục: các dân tộc ở Việt Nam; các tỉnh, thành, huyện, thị trong nước; tên viết tắt của các tổ chức quốc tế; đơn vị tiền tệ các nước và đơn vị đo lường quốc tế.

Công trình Từ điển tiếng Việt giữ kỷ lục về số lần tái bản và số lượng phát hành, từ năm 1998 đến 2005 bộ từ điển này đã tái bản đến lần thứ 10, với số bản in kỷ lục: 150.000 bản.

Download




Tên sách: Chớ gọi tôi là người
Tác giả: Vương Sóc
Biên dịch: Lê Tùng Văn, Hà Thị Cẩm Yến
Đơn vị xuất bản: Nxb Hội Nhà văn
Năm xuất bản: 2010
Số trang: 374
Định dạng: PDF



Giới thiệu 

Để rửa mối nhục thất bại của nhân dân Trung Quốc trên đấu trường võ thuật quốc tế, một tổ chức dân gian tự xưng là Ủy ban Tổng động viên nhân dân toàn quốc, gọi tắt là Tổng hội, nỗ lực lần theo nhiều manh mối quyết tìm cho ra truyền nhân của phái Đại Mộng Quyền, tương truyền là môn phái võ đỉnh cao có thể mượn lực chế nhân, vô địch thiên hạ.

Thật tình cờ, bọn họ nhận ra anh chàng đạp xe xích lô tên Đường Nguyên Báo ở ga tàu Bắc Kinh chính là người thừa hưởng bí kíp võ thuật này. Và thế là, vô số màn hoạt náo dở khóc dở cười đã được bày ra dưới ngòi bút của ông vua "văn học lưu manh" Trung Quốc.

Đầy ắp tính biểu tượng và những đặc điểm văn hóa, xã hội không kèm giải thích, cuốn sách là một thách thức với cả những độc giả đã trót say mê thế giới nghệ thuật độc đáo, kỳ dị của Vương Sóc.

 Khác lạ đến mức khó chịu… cốt truyện đơn giản, mặc dù nó đã lạc bước vào sự cường điệu hoang đường phóng túng đáng ngạc nhiên…”-- USA Today, 8/10/00

Download



书名: 《永乐大典》(精装十册)
作者: 解缙 等 主编)
出版社: 中华书局出版
出版时间: 1986年
页数: 
ISBN:
文件格式: PDF



內容简介

《永乐大典》编撰于大明永乐年间,内阁首辅解缙总编的一部中国古典集大成的旷世大典,初名《文献大成》,是中国百科全书式的文献集,全书22,937卷(目录占60卷),11095册,约3.7亿字,汇集了古今图书七八千种,显示了中国古代科学文化的光辉成就,但《永乐大典》除了正本尚未确定是否存在永陵外,永乐副本却惨遭浩劫,大多亡于战火,今存不到800卷。《不列颠百科全书》在“百科全书”条目中称中国明代类书《永乐大典》为“世界有史以来最大的百科全书”。

《永乐大典》收录古代重要典籍至七八千种之多,上至先秦,下达明初,这在当时真可以说是“包括宇宙之广大,统会古今之异同”。宋元以前的佚文秘典,多得藉以保存流传。收录的内容包括:经、史、子、集、释庄、道经、戏剧、平话、工技、农艺、医卜、文学等,无所不包。所辑录书籍,一字不易,悉照原著整部、整篇、或整段分别编入,这就更加提高了保存资料的文献价值。全书体例“用韵以统字,用字以系事”,检索非常方便。

Download
Trọn bộ Vĩnh Lạc đại điển |《永乐大典》(精装十册) gồm 10 quyển, do Trung Hoa thư cục ấn hành:




书名: 《现代汉语分类词典》
作者: 董大年(主编)
出版社: 汉语大词典出版社
出版时间: 1998
页数: 999
ISBN:7532623629
文件格式: PDF



內容简介

《现代汉语分类词典》用“以字带词”的方式依部首、笔画次第编排,在用字的形音等方面,全面贯彻国家相关规范标准规定予以正形、正音,并遵照新闻出版署和国家语委发布的《出版物汉字使用管理规定》,内文一律使用规范汉字,不用不规范的繁、异体字。不仅凸现了词典的规范性特色,而且必将对规范社会用字、推进汉字的标准化和规范化起促进作用。另外,本词典在贯彻正字原则的同时,还对汉字的简繁体、正异体之间复杂的音义关系做了科学细致的排比归纳,按不同的意义对应字组分立字头,在各别的字头下带出相应的复词,让读者对简繁体、正异体字之间的对应关系能一目了然不致混淆。这样的编排方式是一种新的尝试,必将给读者带来一种全新的感受。

Download
Từ điển phân loại tiếng Trung |《现代汉语分类词典》.pdf



Tên sách: Bụi trần lắng đọng
Nguyên tác: 尘埃落定
Tác giả: A Lai
Biên dịch: Sơn Lê
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Phụ nữ
Năm xuất bản: 
Số trang: 
Định dạng: PRC


Giới thiệu

Bụi trần lắng đọng của tác giả A Lai được hoàn thành vào năm 1994. Sau đấy, suốt bốn năm trời, ông đem bản thảo “chào hàng” tại nhiều nhà xuất bản, nhưng ở đâu ông cũng nhận được câu trả lời: “Sách bây giờ phải là án mạng, tình ái, còn sách “thuần văn chương” thì ….. mong ông thông cảm, không có thị trường!” Năm 2000, Bụi trần lắng đọng được trao Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn lần thứ năm - một giải thưởng danh giá cấp quốc gia tại Trung Quốc, dành cho Tiểu thuyết, cứ bốn năm mới xét tặng một lần.

Với “Bụi trần lắng đọng”, bạn đọc sẽ đến một miền đất lạ - miền đất của các Thổ ti người dân tộc Tạng, có những phong tục truyền đời kì thú. Trong cái thế giới kỳ thú ấy, bạn sẽ gặp một “thằng ngốc” - sản phẩm của vị Thổ ti hiển hách nhất vùng sau cuộc tuy hoan với bà vợ xinh đẹp người Hán. Con người này luôn tự hỏi mình là “thông minh hay ngốc”, cha mẹ vẫn hỏi “ngốc hay thông minh”, còn các cô gái lại bảo đấy là con người thông minh hơn cả người thông minh.

Con người mà mọi người gọi là “thằng ngốc” này không hoà hợp với cuộc sống chung quanh, thỉnh thoảng lại có những lời nói và hành động đi trước thời đại, báo hiệu sự sụp đổ của chế độ Thổ ti. Qua những số phận nhân vật, tác giả cho người đọc thấy những mâu thuẫn sâu sắc, đấu tranh giành giật quyền lực giữa các Thổ ti, ngay trong gia đình Thổ ti và giữa Thổ ti với những người nô lệ. Tiểu thuyết mang đậm chất văn học dân tộc, bao trùm một màu sắc huyền ảo, giàu sức cuốn hút, thể hiện tài năng nghệ thuật của tác giả.

Tác phẩm đã được dịch ra tiếng Anh, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha, Hà Lan….. Tại Mỹ, Bụi trần lắng đọng được thời báo Los Angeles bình chọn là “cuốn sách hay nhất của năm” và lọt vào danh sách chung kết giải Kiriyama.

Download



书名:《读报纸,学中文:中级汉语报刊阅读》
作者:吴成年 主编
出版社:北京语言大学出版社
出版时间:2004年
ISBN:7301079771
页数:243
文件格式:PDF



内容介绍

《读报纸,学中文——中级汉语报刊阅读》(上、下册)由北京师范大学汉语文化学院吴成年副教授编写。该教材在编写之前,曾对179名中级水平的留学生作了报刊话题兴趣程度的调查,对学生比较感兴趣的话题(如就业、旅游、网络等)优先编入教材。教材的语言材料都选自2002年~2004年的中文报刊和中文网站的文章,话题在注重学生兴趣的基础上既考虑时效性,也考虑长期性和稳定性。该教材难易适当、语言点明确且实用性很强。

本书降低了学生学习生词的难度,注重对超纲词比例的控制。上册中属于本科二年级或中等水平的纲内普通词占总生词量的87.93%,超等级和超纲词只占12.07%;下册中属于本科二年级或中等水平的纲内普通词占总生词量的83.37%,超等级和超纲词只占16.63%。这样,以往报刊教材因超纲词超等级词过多而难度过大的不足得以有效避免。每课词语表中的超等级和超纲词都在该词语的下面画有横线,以便与纲内词区别。重视生词的重现率。上册每个生词平均重复出现的次数为15.7次,下册每个生词平均重复出现的次数为13.3次,便于学生学习和掌握生词。每课词语表有中文解释和英日韩三种语言的翻译,便于母语分别为日语、韩语以及掌握英语的留学生更容易地理解和学习生词。 

目录

第一课
课文 走进休闲时代
阅读一 现代休闲新观念
阅读二 休闲的主要方式仍为旅游
阅读三 休闲方式逐渐多样化
第二课
第三课
第四课
第五课

第一-五课测试题
第六课
第七课
第八课
第九课
第十课

第六-十课测试题
第十一课
第十二课
第十三课
第十四课
第十五课
。。。。

Download
Trọn bộ giáo trình Đọc báo, học tiếng Trung 《读报纸,学中文:中级汉语报刊阅读》 gồm 2 quyển (thượng, hạ), có kèm theo file nghe mp3:

1. Giáo trình:

2. Audio:





Tên sách: Từ điển Trung Việt 中越辞典
Tác giả: Nhóm Phan Văn Các (biên soạn)
Biên dịch: 
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
Năm xuất bản: 2006
Số trang:
Định dạng: PDF



Giới thiệu

Từ điển Trung Việt (NXB Khoa học Xã hội) là kết quả từ những nỗ lực hợp tác của các nhà nghiên cứu, giảng dạy, các nhà Hán học, Trung Quốc học, ngôn ngữ học nhiều trường Đại học, Viện nghiên cứu biên soạn nhằm đáp ứng yêu cầu tra cứu, học tập, giảng dạy và nghiên cứu ngôn ngữ hiện đại Hán - Việt mà các cuốn từ điển Hán - Việt, từ điển Trung - Việt được xuất bản cách đây nhiều năm không còn đáp ứng đầy đủ. Cuốn sách này là một công cụ bổ ích nhằm góp phần đáp ứng nhu cầu tra cứu, học tập… giảng dạy ngôn ngữ hiện đại. 

Từ điển Trung Việt gồm khoảng 60.000 đơn vị từ vựng tiếng Trung, bao gồm những từ phổ thông, các từ khoa học tự nhiên và xã hội, các phương ngôn, thành ngữ… 
Phần chính của cuốn từ điển được xếp theo âm đọc phổ thông của tiếng Hán hiện đại ghi bằng chữ cái La tinh và sử dụng nhiều cách tra: tra theo bộ, tra theo số tứ giác, tra theo âm tiết. 

Download



书名: 《现代汉语虚词词典》
作者: 王自强
出版社: 上海辞书出版社
出版时间: 1998年
ISBN: 9787532604708
页数: 300
文件格式: PDF



內容简介

《现代汉语虚词词典》是1998年上海辞书出版社出版的图书,作者是王自强。本书以中小学语文教师、中小学学生、自学青年和语文爱好者为读者对象。

《现代汉语虚词词典》收录现代汉语虚词和少数现代书面语中比较常用的文言虚词共八百四十多个。

每个虚词标注汉语拼音,并按拼音字母顺序排列。词目第一字相同的排在一起。

每个虚词先标明词性,再解释词义,然后着重举例说明用法。

本书正文前面列出按汉语拼音编排的目录,正文后面附录按笔画编排的词目索引,每个词目后面都注明词性和页码,以便读者查检。

Download

Hiện đại Hán ngữ hư từ từ điển |《现代汉语虚词词典》.pdf






书名: 《康熙字典》(标点整理本)
作者: [清]张玉书、陈廷敬 等编著, 汉语大词典编纂处 标点整理
出版社: 汉语大词典出版社
出版时间: 2003年6月第1版
印刷时间: 2003年6月第1次印刷
页数: 1720
文件格式: PDF



內容简介

1716年成书的《康熙字典》收字四万七千零四十二个,是历代字书的集大成之作,可以满足读者阅读和研究古典文献时查检的基本需要。

《康熙字典》(标点整理本)以道光王引之订正本《康熙字典》为底本,参校别本,重新横排出版。逐句加标点,主要使用逗号、句号、冒号、书名号等。为方便读者使用,在原注音反切、直音后加标汉语拼音和注意符号。原书无篆文,现据徐铉校本《说文解字》,将规范小篆附于正文字头之后。书末新编四角号码索引,收入原书正文、补遗、备考中全部字头,以便于检索。

Download
Khang Hy tự điển |《康熙字典》(标点整理本).pdf



书名:《中国书画全
()卢辅圣主
出版上海书画出版
出版时间:1993
页:
文件格式:PDF




內容简介
《中国书画全书》对于中国书画艺术来说, 二十世纪是一个前所未有的变革时期。现代化的视野, 将源于内部的困境和源于外部的压力, 统一为强劲理性支配下的革新思潮。

目录
《中国书画全书》第一册
古画品录"谢赫"
梁元帝山水松石格"萧绎"
续画品"姚最"
笔法记"荆浩"
画山水赋"荆浩"
墨薮"韦续"
法书要录"张彦远"三十
历代名画记"张彦远"一一九
续画品录"李嗣真"一五九
唐朝名画录"朱景玄"一六一
贞观公私画史"裴孝源"一七〇
山水诀"王维"一七六
山水论"王维"一七七
后画录"沙门彦悰"一七
。。。。

Download



Tên sách: Khái luận văn tự học chữ Nôm
Tác giả: Nguyễn Quang Hồng
Biên dịch: 
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm xuất bản: 2008
Số trang: 538
Định dạng: PDF



Giới thiệu

Khái luận văn tự học chữ Nôm của GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng là công trình đầu tiên đặt vấn đề nghiên cứu chữ Nôm từ góc độ của lĩnh vực văn tự học, một lĩnh vực nghiên cứu đi song song với ngôn ngữ học và cùng với ngôn ngữ học làm thành hai nội dung nòng cốt cho khoa học ngữ văn, ở Phương Đông cũng như ở Phương Tây.

Cuốn sách gồm sáu chương, ngoài ra còn có phần Phụ chương, Tư liệu Hán Nôm và Tài liệu tham khảo:

Chương 1: Văn tự học và các hệ chữ viết cổ truyền ở Việt Nam. Cung cấp thông tin về bối cảnh văn tự thế giới và khu vực, đồng thời giới thiệu các hệ văn tự cổ truyền ở Việt Nam

Chương 2: Ngọn nguồn và sự hình thành chữ Nôm. Bàn về sự xuất hiện của chữ Nôm (Việt), mối quan hệ của chữ Nôm với văn tự và ngôn ngữ Hán, với tiếng Việt và âm Hán Việt

Chương 3: Tổng quan về chữ Hán và chữ Nôm. Tập trung thảo luận về mối quan hệ giữa chữ Hán và chữ Nôm.

Chương 4 và Chương 5: Chữ Nôm - Cấu tạo và diễn biến. Trình bày về vấn đề cấu tạo và diễn biến của chữ Nôm.

Chương 6: Chữ Nôm trong đời sống xã hội. Nhìn nhận chữ Nôm từ bình diện chức năng xã hội và văn hóa.

Download
Nguyễn Quang Hồng, Khái luận văn tự học chữ Nôm, Nhà xuất bản Giáo dục, năm 2008.



Tên sách: Tư tưởng phương Đông gợi những điểm nhìn tham chiếu
Tác giả: Cao Xuân Huy
Biên dịch:
Đơn vị xuất bản: Nxb Văn học
Năm xuất bản: 1995
Số trang: 790
Định dạng: PDF



Giới thiệu

Công trình “Tư tưởng phương Đông gợi những điểm nhìn tham chiếu” của giáo sư Cao Xuân Huy, được nhà xuất bản Văn học xuất bản năm 1995 gồm 3 phần:

- Phần I: Chủ toàn và chủ biệt, hai ngã rẽ trong triết học Đông Tây, nêu 7 vấn đề lớn: các bi kịch của sự đồng nhất hoá, phương thgức chủ toàn và phương thức chủ biệt của tư tưởng; Thiết vấn pháp của bản thể luận; bản thể và nguyên lý đồng nhất tính; vận động, phát triển về không gian và thời gian; tri giác về thế giới, do lai của ý thức.

- Phần II: Tư tưởng Việt Nam từ truyền thống tới canh tân, nêu 4 nội dung: Lê Quý Đôn và học thuyết lý khí; Tư tưởng Việt Nam dưới thời Tự Đức; chủ thuyết canh tân của Nguyễn Trường Tộ; một giả thuyết làm việc trong quá trình nghiền ngẫm lịch trình tư tưởng dân tộc.

- Phần III: Đề cương bài giảng triết học cổ đại Trung Quốc, gồm 11 vấn đề: Xã hội và tư tưởng cổ đại Trung Quốc; Khổng Tử; Lão Tử; Mặc Tử; Mạnh Tử; Trang Tử; Tuân Tử; Pháp gia và Hàn Phi; sơ lược về sách Liệt Tử và học thuyết Dương Chu; Tổng luận Chu Dịch; Tư tưởng triết học Phật giáo Lục Triều, Tuỳ, Đường.

Đây là kết quả thể hiện công phu và quá trình nghiền ngẫm lâu dài của tác giả về tư tưởng phương ĐỒng có những kiến giải minh triết và sâu sắc. Nhà nước đã đánh giá cao công trình này, truy tặng giải thưởng Hồ Chí Minh năm 1996.

Download


书名:A Practical and Effective Guide for Teachers 《对外汉语语言点教学150例》
作(编)者:白建华
出版社:Yale University Press
出版时间:2008年
数页:336
ISBN:9780300122794
文件格式:PDF



內容简介

Chinese Grammar Made Easy presents instructors with innovative and classroom-tested techniques for teaching Chinese grammar. Its communicative, meaning-based approach helps teachers to engage students by bringing grammar into a practical, real-life context.

As a reference for daily teaching, this book discusses 150 of the most fundamental and frequently used grammar points that students need to learn in order to communicate successfully. Each grammar point is accompanied by various learning activities to engage students and provide structured practice.

Based on research conducted by a team of 25 experienced language teachers, Chinese Grammar Made Easy also offers:

•  Clear and concise explanations of grammar concepts,
•  Step-by-step teaching instructions,
•  A range of exercises to reinforce each grammar point.

By providing pedagogical strategies, this book allows teachers to reflect on the effectiveness of their grammar instruction and to implement methods which fit the needs and interests of language learners.

Download

Bạch Kiến Hoa, 150 ví dụ về các điểm ngôn ngữ trong dạy tiếng Trung, Nhà xuất bản Đại học Yale, năm 2008.



Tên sách: Từ điển hư từ Hán ngữ cổ đại và hiện đại
Tác giả: Trần Văn Chánh
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản trẻ thành phố Hồ Chí Minh
Năm xuất bản: 2002
Số trang: 378
ISBN: 
Định dạng: PDF



Giới thiệu

Hư từ là lớp từ công cụ ngữ pháp mà nếu không am tường, chúng ta khó lòng đọc hiểu và dịch được các văn bản Hán ngữ thể hiện dưới các phong cách, dạng thể từ cổ đại đến cận và hiện đại. Cuốn từ điển này rất thích hợp với việc học, giảng dạy, nghiên cứu và dịch thuật chữ Hán của người Việt Nam ở mọi trình độ.

Sách gồm khoảng 12.000 mục từ đơn gồm cả cổ Hán ngữ và Hán ngữ hiện đại, được xếp theo 214 bộ thủ truyền thống. Chữ Hán được trình bày với dạng phồn thể và giản thể, có ghi cả âm Hán Việt lẫn âm Bắc Kinh, được chuyển nghĩa chính xác bởi gần 200.000 từ ngữ, thành ngữ và ví dụ minh họa. Những ví dụ được trích từ cổ thư đều nêu rõ xuất xứ và các từ công cụ - ngữ pháp được giải thích tường tận. 

Ngoài ra, sách có các bảng tra từ tiện dụng xếp theo âm Hán Việt và âm Bắc Kinh cùng hai bảng phụ lục: Bảng tra nhanh chữ Hán giải thể - phồn thể/phồn thể - giản thể và bảng tra chữ Hán ngũ thể. 

Download




书名: 《汉语方言大词典》(全五卷)
作者: 许宝华等编
出版社: 中华书局
出版时间: 1999年
ISBN: 9787101008173
页数: 7531
文件格式: PDF



內容简介

《汉语方言大词典》是以记录书面中经常使用的方言词语为主的全国性的方言词典,供具有中等以上文化程度的读者使用,作为一般语文词典的补充,同时也供语文教师和方言工作者参考。词典中所收条目,包括方言字、方言词、方言俗语等,共约11700余条。

方言是一种语言的地方变体。方言是全民语言的分支,是共同语的一部分。方言词典的编写有助于促进民族共同语的发展。编写方言词典切不可理解为提倡方言,恰恰相反,方言词典的编写有助于推广普通话,而不是削弱这一方针。

方言词典不仅仅是一种供查检的工具书,而是有一定学术价值的方言著作。汉语方言词典的编写有助于汉语史的研究,古书中一些无从查考的字、词,都可以通过方言词典的编写,加以发掘与整理而逐渐明了其意义。方言词典的编写也有助于汉语方言的研究并促进方言调查工作的开展,从而逐步摸清汉语方言词汇的分布情况。本词典主要收录见于书面的常用方言词语。

本书是复旦大学和日本京都外国语大学进行科研合作的一项成果,编纂工作始于1986年,讫于1991年,历时五年,共收录古今南北汉语方言词汇20万余字,字数1500余万,是规模宏大,迄今国内外第一部通贯古今南北的大型方言工具书,有初步汇集、整理、积累古今汉语方言资料之功,对方言学、民俗文化学以及地方文学、戏曲等领域的研究不无裨益。

Download







书名:中级汉语阅读教程(全二册)
作者:徐霄鹰编
出版社:北京语言大学出版社
出版时间:2009年
ISBN:9787301160084
页数:
文件格式:PDF




内容介绍
《中级汉语阅读教程》是2009年北京大学出版社出版的图书,作者是徐霄鹰。《中级汉语阅读教程2(修订版)》是《中级汉语阅读教程》的修订版。分别介绍通读、眺读和查读等阅读方式,猜词、句子理解和段落理解等阅读技能,还专门介绍说明文、议论文等文体的阅读技巧。每课包括技能和阅读训练两部分:以提高阅读技能为纲,兼及阅读类别来编排课文内容;以交际性、实用性作为选材标准,注重题材和体裁的多样化;以《汉语水平词汇与汉字等级大纲》和汉语水平考试要求作为参照点安排课文。多年的教学实践证明,《中级汉语阅读教程2(修订版)》可以使具有初级汉语水平的留学生在阅读技能和阅读水平方面得到全面提高。

目录
第一课
 一、技能
  (一)通读
  (二)略读
  (三)眺读
  (四)查读
 二、阅读训练
  阅读1 中国古代辉煌的科学技术
  阅读2 印错的美元
  阅读3 城市电话号码
  阅读4 最新即期外汇牌价:外汇汇率查询
。。。。

Download
Trọn bộ Giáo trình đọc hiểu Hán ngữ trung cấp |《中级汉语阅读教程》(全二册)
1. PDF: 中级汉语阅读教程 上册.pdf
2. PDF: 中级汉语阅读教程 下册.pdf




书名: 《古今词义对比辞典》
作者: 王德惠, 程希岚
出版社: 吉林文史出版社
出版时间: 1989年
ISBN:  7-80528-147-5/H.11
页数: 781
文件格式: PDF



內容简介

《中华古今词义对比词典》收录习见的古今同形异义词语,其中单音节的1235条,双音节的1200条,共2435条。全书将单音节和双音节词语分排,单音节和双音节词语的内条词目按汉语拼音方案顺序排列。为了便于读者查阅,正文前附有音序目录,书末另附部首索引。

每条词目均用汉语拼音方案注现代读音。古代或现代因义项不同有异读的,在相应的各义项内另行标注。

每条词目内分古义、今义、通义三项注释。所谓古义是指古代用现代不用的义项;今义是指只用于现代而古代没有没有的新义项;通义是指古今相通沿用的义项。有不少词目没有今义,是因为该词语没有新义项,现代义项是古义的沿用,今义统包括在通义之中。

不论古义、今义或通义,均以常见义项为主,不收生僻义。

每条义项的释语之后都附有例句。古书例句都标明出处,熟知的古代著作省去著者姓名,只标书名篇名。最习见易懂的今夜不举例。

较难理解的古书例句,一般都加了简要的解释,用括号括起附在例句之后。

正文之后附录《常用古今字表》、《常用通假字》、《繁简家对照表》和《古单音词同今双音词对应表》,供读者参阅。

Download



Tên sách: Lã thị Xuân Thu (Lã Lãm)
Tác giả: Lã Bất Vi
Dịch giả: Phan Văn Các
Đơn vị xuất bản: Nxb Văn học
Năm xuất bản: 1999
Số trang: 212
Định dạng: PDF



Giới thiệu 

Lã thị Xuân Thu (呂氏春秋) còn gọi là Lã Lãm (呂覽) là bộ sách do Lã Bất Vi - thừa tướng nước Tần thời Chiến Quốc sai các môn khách soạn ra những điều mình biết, hợp lại thành sách. Bộ sách này hoàn thành vào năm thứ 8 đời Tần vương Chính (239 TCN).

Sách gồm 26 quyển, 160 thiên, nội dung tương đối phong phú và phức tạp. Toàn bộ sách chia làm 12 kỷ, 8 lãm, 6 luận, hơn 20 vạn chữ. Nội dung phong phú, cho là đủ hết những việc trời - đất, muôn vật, xưa - nay.

Lã thị Xuân Thu có kết cấu chặt chẽ, cân đối. Ba phần lớn là Kỷ, Lãm, Luận mỗi phần chia ra những thiên nhỏ, từ những góc độ mệnh đề khác nhau; các chủ trương mệnh đề rạch ròi, mạch lạc thành một hệ thống, có một sợi chỉ xuyên suốt từ đầu đến cuối.

Lã Thị Xuân Thu thu thập rộng rãi, tổng hợp sở trường của các nhà, vì vậy được gọi là những lời nói có lựa chọn của Tạp Gia. Nhìn chung, bộ sách soạn rất công phu, lời văn thận trọng, nghiêm trang, tuy không tươi đẹp song cũng là một tác phẩm văn sử ký quan trọng và có giá trị. 

Download



书名:《文言语法》
作(编)者:杨伯峻著
出版社:北京出版社
出版时间:1962年
数页:247页
文件格式:PDF




內容简介

杨伯峻于1909年生于湖南长沙,祖父以上三代单传。他是母亲的第二胎,未足月而生,生来很瘦弱,却也是长房长孙,所以祖父母对他爱护备至,生怕像孙子那样夭折。

《文言语法》一书是另外一部古汉语语法著作。共分3编:上编先交代文言语法的含义及编写该书的目的,然后概述词法与句法;中编分别讲述各种词类,其中提出了“小品词”的概念。下编是句法的分析研究。是中学语文教学和阅读古汉语作品的一部很好的参考书。

本书对于文言文所常见的词法和句法作了系统的叙述和明确的分析,并和现代语法加以比较,目的在于帮助读者大致了解我国语文一般变化的历史和规律。是研究文言语法的极好书籍。

Download
Password: ymg3



书名: 《现代汉语高级教程》(三年级, 全二册)
作(编)者: 马树德 主编
出版社: 北京语言大学出版社
出版时间: 2003年
ISBN: 9787561911914
页数: 
文件格式: PDF



內容简介

《现代汉语高级教程(3年级教材)》帮助留学生熟练运用汉语能力,具备扎实的汉语基础知识、一定的专业理论与基本的中国人文知识,造就熟悉中国国情文化背景的应用型汉语人才。

“对外汉语本科系列教材”中三年级和四年级的《现代汉语高级教程》由北京语言大学汉语学院语言文化系高级汉语教研室编写,是来华留学生本科专业综合必修教材,也可供具有同等汉语水平的学习者使用。三年级教材分上、下两册,四年级教材一册,每册十课,可供一学期之用。本书所选课文,以八九十年代发表的文章为主。题材丰富,涉及社会生活的各个方面;体裁多样,能反映多种语言风格;语言规范,结构清晰,难度适中,适合学生学习模范;内涵丰富,融文化于一体。课文基本保持了作品原貌,除有些内容作了删节,一般字句极少改动。三年级上册十课,五课为一单元。每课由九个部分组成;课文、注释、思考题、词语表;词语例释、同义词辨析、词语说明、语法提示;练习。

Download

Trọn bộ Giáo trình Hán ngữ cao cấp, năm thứ ba 《现代汉语高级教程》(三年级, 全二册):

MKRdezign

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.
Javascript DisablePlease Enable Javascript To See All Widget